TRỌNG KHÁI

ĐỒNG HỒ TRÁI ĐẤT

Các loài hoa đẹp

Thư mục

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf CHUC_MUNG_NAM_MOI_AT_MUI.jpg Chuc_cuoi_Tuan_vui_ve.swf 123.flv 24.jpg Ngaygiadinh.swf Violet_giao_luuloan.swf Ph18.jpg 127.jpg Flash_mo__vie_swF_36swf.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf 20133.jpg CMNM.jpg Happy_new_year.swf Bannertet2013.swf Bong_tuyet.jpg 110.swf Sntrungkien.swf TANGTHAYCO2011.swf Chuc_mung_ngay_PNVN__20_101.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Hỗ trợ

    • (Nguyễn Văn Tuyên)

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Trắc nghiêm ôn tập(sinh)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Diễm My (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:43' 07-06-2009
    Dung lượng: 66.1 KB
    Số lượt tải: 34
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG I: CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
    1. Đặc điểm cấu trúc gen của sinh vật nhân thực phân biệt với sinh vật nhân sơ là
    A. cấu trúc của đơn phân B. có chứa những đoạn không mã hoá axit amin.
    C. có liên kết hiđrô D. có 2 chuỗi pôlinuclêôtit.
    2. Chức năng của tARN là
    A. tham gia cấu tạo nên ribôxôm. B. vận chuyển axit amin tới nơi tổng hợp prôtêin
    C. truyền thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm. D.chứa thông tin di truyền ở một số virut, vi khuẩn.
    3. Chức năng của mARN là
    A. tham gia cấu tạo nên ribôxôm. B. vận chuyển axit amin tới nơi tổng hợp prôtêin.
    C. truyền thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm. D. chứa thông tin di truyền ở một số virut, vi khuẩn.
    4. Chức năng của rARN là
    A. tham gia cấu tạo nên ribôxôm B. vận chuyển axit amin tới nơi tổng hợp prôtêin.
    C. truyền thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm. D. chứa thông tin di truyền ở một số virut, vi khuẩn.
    5. Vật chất di truyền ở tế bào vi khuẩn là
    A. ADN dạng thẳng kết hợp với histôn B. ADN trần, dạng vòng. C. ARN. D. tARN.
    6. Trong lá lúa, ADN tồn tại ở
    A. nhân tế bào, lục lạp, bộ máy Gôngi. B. lưới nội chất, ti thể, nhân tế bào.
    C. t i thể, lục lạp, nhân tế bào. D. nhân tế bào, ribôxôm, ti thể.
    7. Ở sinh vật nhân thực, mARN được tổng hợp nhờ quá trình: A. phiên mã từ một đoạn ADN
    B. sự nhân đôi từ một mạch ADN C. sao chép từ một đoạn ARN D. dịch mã từ một đoạn mARN
    8. Mã di truyền có ở: A. trên ribôxôm B. trên mARN C. trên tARN D. trên ADN
    9. Một phân tử mARN gồm 2 loại nuclêôtit A và U thì số loại bộ ba phiên mã trong mARN có thể là
    A. 8 loại B. 6 loại C. 4 loại D. 2 loại
    10. Công thức nào sau đây luôn đúng cho ARN ?
    A. ( G + X ) = ( A + U ) B. ( G + A ) = ( X + U ) C. ( G + U ) = ( A + X ) C. Không có phương án đúng.
    11. Nguyên tắc bổ sung có trong cấu trúc ADN là
    A. purin chỉ liên kết với purin B. hai bazơ cùng loại không liên kết với nhau
    C. một bazơ lớn ( A, G ) liên kết bổ sung với một bazơ bé (T, X) và ngược lại.
    D. tỉ lệ (A + T)/(G + X) đặc trưng đối với mỗi loài sinh vật.
    12. Ở cấp độ phân tử, cơ chế giải thích hiện tượng con có những tính trạng giống bố mẹ là
    A. quá trình nhân đôi ADN B. sự tổng hợp prôtêin được điều khiển do các gen trên ADN
    C. quá trình tổng hợp rARN D. nhân đôi ADN và tổng hợp protein da các gen trên ADN
    13. Mã di truyền mang tính thoái hoá vì: A. một bộ ba mã hoá nhiều axit amin
    B. một axit amin được mã hoá bởi nhiều bộ ba C. một bộ ba mã hoá 1 axit amin
    D. nhiều bộ ba không mã hoá axit amin.
    14. Thể đột biến là: A. những biến đổi liên quan đến vật chất di truyền ( ADN hoặc NST ).
    B. những biểu hiện ra kiểu hình của đột biến cấu trúc NST
    C. những cá thể mang đột biến đã được biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể.
    D. đột biến xuất hiện ở một tế bào nào đó trên cơ thể mang đột biến.
    15. Gen A bị đột biến thành gen a làm cho phân tử prôtêin do gen a tổng hợp so với phân tử prôtêin do gen A tổng hợp thì kém 1 axit amin và xuất hiện 2 axit amin mới. Dạng đột biến xảy ra trong gen A có thể là
    A. đột biến thay thế 3 cặp nuclêôtit thuộc một bộ ba mã hoá.
    B. đột biến mất 2 cặp nuclêôtit thuộc hai bộ ba mã hoá kế tiếp nhau.
    C. đột biến mất ba cặp nuclêôtit thuộc hai bộ ba mã hoá
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    CHÀO CÁC QUÝ THẦY CÔ CHÚC VUI VẺ HẠNH PHUC